Đánh giá đầy đủ, chính xác sức khỏe của bạn với 3 chương trình khám sức khỏe toàn diện. Ngoài ra, bạn có thể lựa chọn thêm các chương trình trọn gói như khám và kiểm tra răng, khám phụ khoa cho nữ và khám niệu khoa cho nam.

CHỌN CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TRA SỨC KHỎE TIÊU CHUẨN MỞ RỘNG ĐẶC BIỆT
3,000,000
5,300,000
12,800,000
Khám lâm sàng
Bs. Nội Tổng quát
Đo thị lực và mù màu (Điều dưỡng)
Đo độ khúc xa và nhãn áp (Điều dưỡng)
Chuyên viên khúc xạ nếu cần thiết
Bs. Chuyên khoa tim mạch
Bs. Chuyên khoa mắt Kiểm tra thị lực bằng thiết bị sinh hiển vi
Phương pháp thăm dò không xâm lấn
Đo điện tim
Chụp X quang phổi
Siêu âm bụng
Siêu âm tim
Siêu âm Doppler động mạch cảnh
Chỉ số huyết áp cổ chân - cánh tay (ABI)
Xét nghiệm sinh học
Xét nghiệm tổng quát
Công thức máu
CRP
Xét nghiệm chức năng thận
Phân tích nước tiểu
Urê
Creatinin
Độ thanh thải creatinin
Xét nghiệm chức năng gan
Men gan GGT
Tỉ lệ ASAT / ALAT
Xét nghiệm mỡ trong máu
Cholesterol toàn phần
Triglyceride
Cholesterol HDL
Cholesterol LDL
Xét nghiệm chuyển hóa
Đường máu lúc đói
Axit uric máu
Canxi
Phosphate
Hormone kích thích tuyến giáp - TSH
Tầm soát viêm gan
Kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBs Ag)
Kháng thể bề mặt viêm gan B (HBs Ab)
Kháng thể lõi viêm gan B (HBc Ab)
Kháng thể viêm gan siêu vi C (HCV Ab)
Dấu ấn ung thư & Máu Trong Phân
Dấu ấn ung thư đường tiêu hóa (CEA)
Dấu ấn ung thư gan (AFP)
Tìm Máu Trong Phân (FOB)
Báo cáo y khoa
Báo cáo tổng kết
Gói Dietician
900,000
Chăm sóc răng
1,000,000
Chương trình khám niệu (dành cho nam)
1,600,000
Chương trình khám phụ khoa (dành cho nữ)
2,750,000
Chương trình khám phụ khoa và tầm soát ung thư vú
4,200,000
Chương trình tầm soát viêm gan 1
570,000
Chương trình tầm soát viêm gan 2
990,000
Chương trình tầm soát viêm gan 3
1,300,000
Khám lâm sàng
Bác sĩ chuyên khoa Tim Mạch 575,000 - 1,200,000
Bác sĩ chuyên khoa Sản Phụ khoa 575,000 - 1,200,000
Bác sĩ chuyên khoa Niệu 575,000 - 1,200,000
Bác sĩ chuyên khoa Mắt 575,000 - 1,200,000
Chuyên gia dinh dưỡng 575,000 - 930,000
Xét nghiệm kiểm tra
Siêu âm chậu 670,000
Siêu âm bụng 670,000
Siêu âm tiền liệt tuyến qua ngả trực tràng 670,000
Siêu âm tuyến vú 670,000
Chụp nhũ ảnh 900,000
Đo mật độ xương 630,000
Stress Test 1,630,000
Đo huyết áp lưu động (ABPM) 1,370,000
Holter ECG 24h 2,110,000
Phân tích thông số thành phần cơ thể 300,000
Chụp CT mạch vành và đánh giá mức độ vôi hóa 5,100,000 - 5,950,000
Xét nghiệm tầm soát ung thư
CEA tầm soát ung thư đường tiêu hóa 320,000
AFP tầm soát ung thư gan 320,000
CA 19.9 tầm soát ung thư dạ dày, tụy, ruột 480,000
CA 125 tầm soát ung thư buồng trứng (dành cho phụ nữ) 480,000
PSA – tầm soát ung thư tuyến tiền liệt (dành cho nam) 255,000
fPSA – tầm soát ung thư tuyến tiền liệt (dành cho nam) 255,000
PSA và fPSA tầm soát ung thư tuyến tiền liệt 510,000
Xét nghiệm nhóm máu- Rhésus
Nhóm máu ABO-Rhésus 320,000
Các bệnh lây truyền qua đường tình dục
HIV 270,000
VDRL/TPHA tầm soát bệnh giang mai 185,000